💬 Hỗ trợ phần mềm: Mr. Anh — Zalo 0942.603.349 Nhắn Zalo →
← Quay lại giải

MÊ THÁCH ĐẤU MÙA 11

Sơ đồ nhánh · Nội dung: ĐÔI NỮ 4.3

📊 Vòng bảng

Bảng A
#ĐộiTrậnT-B±Set±ĐiểmĐ
1 Mỹ Mỹ. / Chinsu 5 5-0 +5 +6 5
2 Cô Én / Alix Thẻo 5 4-1 +3 +14 4
3 Huyền Huyền / Minh Minh 5 3-2 +1 -2 3
4 Dung Faifo / Phương Nhung 5 2-3 -1 +7 2
5 Thư Trần / Thư Hồ 5 1-4 -3 -9 1
6 Nora Bùi / Hồng Võ 5 0-5 -5 -16 0
Bảng B
#ĐộiTrậnT-B±Set±ĐiểmĐ
1 Satomi / Kokomi 5 4-1 +3 +20 4
2 Mỹ Yến / Uyên Cát 5 4-1 +3 +19 4
3 Thanh Thư. / Văn Phương Thảo 5 4-1 +3 +8 4
4 Mochi / Vy Mýt 5 2-3 -1 -6 2
5 Ánh Hồng. / Giao Machiko 5 1-4 -3 -7 1
6 Trọng Lành / Lụa Mango 5 0-5 -5 -34 0
Xếp hạng: Đ (điểm) → hiệu số set → hiệu số điểm → đối đầu trực tiếp → bốc thăm. Tô xanh = 2 đội dẫn đầu bảng.

🏆 Vòng knockout

Tứ kết

TK-1
Mỹ Mỹ. / Chinsu ✓ (Nhất bảng A)–
(BYE)–
TK-2 · 13-15
Cô Én / Alix Thẻo (Nhì bảng A)13
Thanh Thư. / Văn Phương Thảo ✓ (Ba bảng B)15
TK-3
Satomi / Kokomi ✓ (Nhất bảng B)–
(BYE)–
TK-4 · 12-15
Mỹ Yến / Uyên Cát (Nhì bảng B)12
Huyền Huyền / Minh Minh ✓ (Ba bảng A)15

Bán kết

BK-1 · 15-11
Mỹ Mỹ. / Chinsu ✓ (Nhất bảng A)15
Thanh Thư. / Văn Phương Thảo (Ba bảng B)11
BK-2 · 12-15
Satomi / Kokomi (Nhất bảng B)12
Huyền Huyền / Minh Minh ✓ (Ba bảng A)15

Chung kết

CK-1 · 13-21
Mỹ Mỹ. / Chinsu (Nhất bảng A)13
Huyền Huyền / Minh Minh ✓ (Ba bảng A)21

🏆 Vô địch

Huyền Huyền / Minh Minh

Mã trận: V1 = Vòng 1 · PO = Playoff · V1/16, V1/32… = vòng loại trực tiếp · TK = Tứ kết · BK = Bán kết · CK = Chung kết · H3 = Tranh hạng 3. Ví dụ ô mờ “Thắng V1-3” nghĩa là đội thắng trận V1-3 sẽ vào đây; “Thua V1-3” là đội thua trận đó rơi xuống. Đông đội thì cuộn ngang để xem hết.